Danh sách NOC – 64 ngành nghề tại Canada cho phép nhập cư

Để có thể định cư ở Canada không phải là chuyện đơn giản mà để có thể thực hiện được, bạn phải trải qua những yêu cầu rất khắt khe. Hãy tìm hiểu thật kỹ các nghề có thể nhập cư Canada để lựa chọn cho mình một hướng đi đúng và chính xác nhất.

danh sách 64 ngành nghề được chính phủ đất nước này quy định trong National Occupational Classification (NOC). Ở đây có rất nhiều ngành nghề và được phân loại theo các nhóm để những người quan tâm có thể theo dõi một cách dễ dàng.

các nghề có thể định cư Canada

Làm việc và định cư tại Canada là điều hoàn toàn có thể

5 nhóm phân chia các ngành nghề

  • Trình độ loại 0 (Skill type 0) là nhóm của những công việc quản lí. Nhóm này đòi hỏi bạn phải có trình độ cũng như bằng cấp ở mức độ cao.
  • Trình độ cấp độ A (Skill level A) nhóm những công việc đòi hỏi sự chuyên nghiệp cao, đòi hỏi bạn phải tay nghề cao hoặc có bằng đại học chuyên ngành công việc đó.
  • Trình độ cấp độ B (Skill level B) những công việc thuộc nhóm này là kĩ thuật hoặc nghề thủ công. Bạn phải có tay nghề và kinh nghiệm làm việc.
  • Trình độ cấp độ C (Skill level C) là nhóm ngành nghề với những công việc trung gian. Bạn chỉ cần có bằng cấp 3 hoặc được thực tập tại những công ty, doanh nghiệp liên quan đến ngành nghề mà bạn sẽ nhập cư.
  • Trình độ cấp độ D (Skill level D) nhóm ngành nghề lao động chân tay. Chỉ cần bạn có kinh nghiệm làm việc là được.

các nghề có thể định cư Canada

Rất nhiều ngành nghề bạn có thể chọn để định cư tại Canada

 

-> Tham khảo ngay chương trình AIPP Định cư Canada cho cả gia đình theo diện tay nghề

Danh sách các ngành nghề được áp dụng chương trình định cư diện tay nghề tại:

STTTên chuyên ngành
01Nhà lập pháp
02Quan chức chính phủ
03Nhà quản lý cấp cao về tài chính, truyền thông các dịch vụ kinh doanh
04Nhà quản lý cấp cao về sức khỏe, giáo dục, dịch vụ xã hội và công đồng
05Nhà quản lý cấp cao về xây dựng, vận tải và sản xuất
06Nhà quản lý tài chính
07Nhà quản lý nguồn nhân lực
08Nhà quản lý thu mua
09Nhà quản lý các dịch vụ hành chính
10Bảo hiểm, bất động sản và quản lý môi giới tài chính
11Ngân hàng, tín dụng và quản lý đầu tư
12Các nhà quản lý quảng cáo, tiếp thị và quan hệ công chúng
13Nhà quản lý tiện ích
14Quản lý các dịch vụ kinh doanh
15Nhà quản lý các hãng viễn thông
16Nhà quản lý các dịch vụ bưu chính và viễn thông
17Nhà quản lý kiến trúc và khoa học
18Nhà quản lý máy tính và hệ thống thông tin
19Nhà quản lý dịch vụ chăm sóc sức khỏe
20Nhà quản lý và phát triển các chính sách xã hội
21Nhà phân tích, quản lý và phát triển các chương trình chính sách kinh tế
22Nhà phân tích, quản lý và phát triển các chương trình chính sách giáo dục
23Cán bộ quản lý điều hành công
24Quản trị giáo dục sau trung học và dạy nghề đào tạo
25Hiệu trưởng nhà trường và các quản trị viên của giáo dục tiểu học và trung học
26Nhà quản lý các dịch vụ cải huấn trong cộng đồng
27Nhân viên cảnh sát
28Cán bộ chữa cháy cao cấp
29Sĩ quan của các lực lượng quân đội Canada
30Quản lý thư viện, lưu trữ, bảo tàng và phòng trưng bày nghệ thuật
31Quản lý xuất bản, hình ảnh chuyển động, phát thanh truyền hình và biểu diễn nghệ thuật
32Giám đốc dịch vụ giải trí và thể thao
33Nhà quản lý bán hàng
34Nhà quản lý thương mại bán buôn và bán lẻ
35Quản lý nhà hàng và dịch vụ ăn uống
36Quản lý dịch vụ cho thuê nơi ở
37Nhà quản lý dịch vụ cá nhân
38Cán bộ quản lý xây dựng
39Cán bộ quản lý cơ sở hoạt động và bảo dưỡng
40Quản lý vận tải
41Quản lý trong sản xuất và khai thác tài nguyên thiên nhiên
42Nhà quản lý trong nông nghiệp
43Nhà quản lý trong nghề làm vườn
44Nhà quản lý trong nuôi trồng thủy sản
45Nhà kiểm toán tài chính và kế toán
46Nhà phân tích tài chính và đầu tư
47Đại lý, đại lý đầu tư chứng khoán và công ty môi giới
48Chuyên viên tư vấn quản lý kinh doanh
49Chuyên viên quảng cáo, tiếp thị và quan hệ công chúng
50Chuyên viên giám sát văn phòng và nhân viên hỗ trợ hành chính
51Chuyên viên kiểm soát mail và phân phối thông tin nghề nghiệp
52Trợ lý điều hành
53Nhà lên kế hoạch hội nghị và sự kiện
 54Nhân viên Tòa án và thẩm phán hòa giải
55Bảo hiểm việc làm, di trú, dịch vụ biên giới và các cán bộ doanh thu
56Trợ lý hành chính pháp lý
57Trợ lý hành chính y tế
58Phóng viên tòa án, y tế và các ngành nghề liên quan
59Chuyên viên quản lý thông tin y tế
60Kỹ thuật viên quản lý hồ sơ
61Cán bộ thống kê và các ngành nghề hỗ trợ nghiên cứu liên quan
62Kỹ thuật viên kế toán và kế toán sổ sách
63Thẩm định viên
64Nhà môi giới nhà ở cho thuê, giao thông hàng hải và các dịch vụ khác

-> Tham khảo ngay chương trình AIPP cho cả gia đình theo diện tay nghề

Chương trình nhập cư dành cho 5 nhóm các nghề

Không phải cứ làm việc ở những ngành nghề ở trên hoặc có bằng cấp là bạn có thể được định cư ở Canada, đấy chỉ là điểm xuất phát cho hành trình dài của bạn mà thôi. Tiếp theo, bạn phải tìm hiểu về các chương trình nhập cư của Canada để đăng ký, nộp hồ sơ nếu đủ tiêu chuẩn.

Federal Skilled Worker (Lao động trình độ cao liên bang)

  • Làm việc trong các ngành nghề thuộc nhóm: 0, A hoặc B.
  • Kinh nghiệm làm việc: 10 năm trở lại đây làm việc trong các ngành nghề của các nhóm trên.
  • Được nhận lương tối thiểu trong vòng 1 năm liên tục theo thang tính của Canada là 1560 giờ/năm hoặc 30 giờ/tuần.
  • Trình độ ngoại ngữ: Đạt 7 điểm mức điểm chuẩn ngôn ngữ Canada và bài kiểm tra ngôn ngữ được Citizenship and Immigration Canada (CIC) chấp thuận với một trong 2 thứ tiếng Anh hoặc Pháp.
  • Đơn xét tuyển của bạn phải được chính phủ Canada chấm trên 67 điểm.

Xem thêm: 

Chương trình AIPP – làm việc tay nghề tại 4 tỉnh bang Canada

Chương trình AIPP áp dụng cho 4 tỉnh
New Brunswick
Newfoundland and Labrador
Nova Scotia
Prince Edward Island
– Đối tượng ứng viên được mở rộng: Ngoài những lao động yêu cầu trình độ chuyên môn, kỹ thuật cao thuộc nhóm ngành quản lý, kỹ thuật, lao động kỹ thuật cao (nhóm ngành NOC 0, A hoặc B), nhưng lao động có trình độ THPT ( nhóm ngành NOC C) cũng được phép tham gia chương trình.
Tìm hiểu thêm về bảng Phân loại nghề nghiệp quốc gia (National Occupational Classification – NOC)
– Yêu cầu tiếng Anh ở ngưỡng thấp: Level 4 của Canadian Language Benchmarks (CLB) hoặc tương đương (Tiếng Anh/ Pháp). Yêu cầu tiếng anh thấp hơn rất nhiều so với các chương trình định cư tay nghề khác, mở ra cơ hội định cư Canada cho những lao động bị hạn chế khả năng ngoại ngữ.

Federal Skilled Trades Program (Thương nhân liên bang trình đô cao)

  • Ngành nghề thuộc trình độ cấp độ B.
  • Lập kế hoạch sinh sống tại Canada trừ Quebec.
  • Trong vong 5 năm trở lại đây, bạn phải có ít nhất 2 năm kinh nghiệm làm ngành nghề mà bạn đăng ký.
  • Có thư mời làm việc toàn thời gian trong đó hợp đồng phải ít nhất 1 năm được thông qua bởi tỉnh, bang bạn làm việc.
  • Trình độ ngoại ngữ: Đạt 5 điểm khả năng nghe nói, 4 điểm khả năng đọc viết theo mức điểm chuẩn ngôn ngữ Canada.

Canadian Experience Class (Hạng có kinh nghiệm làm việc ở Canada)

  • Ngành nghề thuộc các nhóm 0, A hoặc B.
  • Lập kế hoạch sinh sống tại Canada trừ Quebec.
  • Trong 3 năm trở lại đây, phải có ít nhất 1 năm kinh nghiệm làm việc trình độ cao toàn thời gian tại Canada.
  • Trình độ ngoại ngữ: Đối với NOC nhóm 0 và A phải đạt 7 điểm; nhóm B đạt 5 điểm theo mức điểm chuẩn ngôn ngữ Canada.

các nghề có thể định cư Canada

Hãy lựa chọn chương trình định cư tại Canada phù hợp nhất với mình

Những lưu ý khi nộp đơn nhập cư theo diện ngành nghề vào Canada

  • Trình độ học vấn phải có một trong số những loại giấy tờ sau:

+ Giấy chứng nhận trung học của Canada.

+ Bằng tốt nghiệp sau cấp trung học của Canada.

+ Chứng chỉ, bằng cấp nước ngoài và báo cáo đánh giá Chứng nhận giáo dục của 1 cơ quan CIC chấp thuận.

  • Người được mời nộp đơn được gọi là người nộp đơn chính những người trong gia đình được theo.

Như vậy nếu muốn định cư Canada diện Skilled Worker, bạn phải nghiên cứu thật kỹ về các nghề có thể nhập cư Canada để lựa chọn thật phù hợp.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *