Occupation Ceiling Chỉ tiêu ngành nghề định cư Úc từ bộ di trú 2020

List mục tiêu lĩnh vực nghề nghiệp Úc 2019-2020 (occupation ceiling Australia ) mới nhất nhận được thư mời nộp hồ sơ xin visa di trú.

Occupation Ceiling Là Gì?

Occupation Ceiling là tiêu chí cho từng ngành nghề di trú Úc theo chỉ định của Bộ định cư mỗi năm. Khi đã cấp đủ thị thực, Bộ di cư sẽ ngừng xét duyệt thủ tục, những ai chưa đạt được sẽ khả năng có thể nộp trong năm tiếp sau.

Quy Trình Xét Duyệt Thủ Tục Visa Di Trú Diện Lao Động Tay Nghề

Những người muốn nhập cư Úc diện tay nghề cần đăng ký nộp hồ sơ eoi (expression of interest – thư thổ lộ nguyện vọng) trước tiên, rồi sau đó bộ nhập cư sẽ cân nhắc có đủ điều kiện và đạt điểm như chỉ định, nếu ai có điểm cao sẽ được mời nộp hồ sơ xin visa di cư (invitation), khi hết mục tiêu lĩnh vực chuyên ngành Australia  đợt đó sẽ ngưng xét duyệt.

Người đạt điểm như đòi hỏi theo tiêu chuẩn cũng có thể chưa nhận được thư mời vì có nhiều người cao điểm hơn.

Những người chưa đủ điểm và điều kiện để xin visa có khả năng nộp năm sau, ít bị chắt lót số lần nộp. Tuy vậy, vì đơn eoi của bạn vẫn nằm ở bộ di cư trong 2 năm nên bộ nhập cư có khả năng sẽ xét duyệt lại tại một thời điểm nào đó nếu có biến đổi trong diện làm việc bạn nộp.

Do đó, bạn hãy liên tiếp cập nhật thông báo thủ tục của mình trên mạng trong 2 năm để có khả năng đạt đủ chuẩn mực mới của bộ nhập cư, thí dụ có thêm bằng cấp hoặc kinh nghiệm lao động,… giúp tăng điểm và hồ sơ của bạn thêm nổi trội và được theo dõi.

Bạn cũng phải để ý thường xuyên các thông báo từ bộ định cư về loại thị thực mình nộp để có những kịp thời điều chỉnh và tăng thêm cơ hội nhận thị thực nhập cư Australia .

Dưới đây là tiêu chí lĩnh vực chuyên ngành Australia  occupation ceiling 2019-2020 programme year Úc cho những người có ý định xin các loại visa diện tay nghề như thị thực 189, 190, 489,… có thể xem qua. Chỉ tiêu này không áp dụng cho các visa được tiểu bang, lãnh thổ hoặc doanh nghiệp bảo lãnh và visa đầu tư:

 

Occupation ID Description Occupation Ceiling Value 2019-2020 Invitations to 11/08/2019
1213 Livestock Farmers 5,934 0
1331 Construction Managers 4,983 0
1332 Engineering Managers 1,000 0
1341 Child Care Centre Managers 1,000 0
1342 Health and Welfare Services Managers 1,785 0
1399 Other Specialist Managers 3,044 0
2111 Actors, Dancers and Other Entertainers 1,000 0
2112 Music Professionals 1,000 0
2121 Artistic Directors, and Media Producers and Presenters 1,098 0
2211 Accountants* 2,746 98
2212 Auditors, Company Secretaries and Corporate Treasurers* 1,552 56
2241 Actuaries, Mathematicians and Statisticians 1,000 6
2243 Economists 1,000 <5
2245 Land Economists and Valuers 1,000 <5
2247 Management consultant 5,269 5
2321 Architects and Landscape Architects 2,171 125
2322 Cartographers and Surveyors 1,000 <5
2331 Chemical and Materials Engineers 1,000 16
2332 Civil Engineering Professionals 3,772 41
2333 Electrical Engineers 1,000 23
2334 Electronics Engineers* 1,000 36
2335 Industrial, Mechanical and Production Engineers* 1,600 58
2336 Mining Engineers 1,000 5
2339 Other Engineering Professionals* 1,000 35
2341 Agricultural and Forestry Scientists 1,000 <5
2342 Chemists, and Food and Wine Scientists 1,000 6
2343 Environmental Scientists 1,472 <5
2344 Geologists, Geophysicists and Hydrogeologists 1,000 <5
2345 Life Scientists 1,000 11
2346 Medical Laboratory Scientists 1,505 <5
2347 Veterinarians 1,000 0
2349 Other Natural and Physical Science Professionals 1,000 <5
2411 Early Childhood (Pre-primary School) Teachers 2,294 5
2414 Secondary School Teachers 8,052 7
2415 Special Education Teachers 1,111 0
2421 University Lecturers and Tutors 3,407 <5
2512 Medical Imaging Professionals 1,203 <5
2514 Optometrists and Orthoptists 1,000 0
2519 Other Health Diagnostic and Promotion Professionals 1,000 0
2521 Chiropractors and Osteopaths 1,000 0
2524 Occupational Therapists 1,082 0
2525 Physiotherapists 1,784 <5
2526 Podiatrists 1,000 0
2527 Speech Professionals and Audiologists 1,000 <5
2531 General Practitioners and Resident Medical officers 3,550 16
2533 Internal Medicine Specialists 1,000 0
2534 Psychiatrists 1,000 0
2535 Surgeons 1,000 0
2539 Other Medical Practitioners 1,250 12
2541 Midwives 1,218 0
2544 Registered Nurses 17,509 68
2611 ICT Business and Systems Analysts* 2,587 93
2612 Multimedia Specialists and Web Developers 1,000 8
2613 Software and Applications Programmers* 8,748 313
2621 Database and Systems Administrators and ICT Security Specialists 2,887 51
2631 Computer Network Professionals* 2,553 91
2633 Telecommunications Engineering Professionals 1,000 30
2711 Barristers 1,000 0
2713 Solicitors 4,650 <5
2723 Psychologists 1,832 0
2725 Social Workers 2,128 39
3122 Civil Engineering Draftspersons and Technicians 1,000 11
3123 Electrical Engineering Draftspersons and Technicians 1,000 0
3132 Telecommunications Technical Specialists 1,000 0
3211 Automotive Electricians 1,000 0
3212 Motor Mechanics 6,399 <5
3222 Sheetmetal Trades Workers 1,000 0
3223 Structural Steel and Welding Trades Workers 3,983 0
3232 Metal Fitters and Machinists 7,007 0
3233 Precision Metal Trades Workers 1,000 0
3241 Panelbeaters 1,000 0
3311 Bricklayers and Stonemasons 1,610 0
3312 Carpenters and Joiners 8,536 0
3322 Painting Trades Workers 3,330 <5
3331 Glaziers 1,000 0
3332 Plasterers 2,100 0
3334 Wall and Floor Tilers 1,682 0
3341 Plumbers 5,060 0
3411 Electricians 8,624 <5
3421 Airconditioning and Refrigeration Mechanics 1,851 0
3422 Electrical Distribution Trades Workers 1,000 0
3423 Electronics Trades Workers 1,313 <5
3513 Chefs 2,738 <5
3611 Animal Attendants and Trainers 1,051 0
3941 Cabinetmakers 2,112 0
3991 Boat Builders and Shipwrights 1,000 0
4523 Sports Coaches, Instructors and Officials 4,071 0
4524 Sportspersons 1,000 0

Trên đây là thông tin chỉ tiêu ngành nghề Úc Occupation Ceiling 2019-2020 Australia để bạn tham khảo có sự chuẩn bị tốt nhất cho kế hoạch xin visa Úc diện tay nghề. Theo dõi thêm các thông tin về xin visa đi úc đầy đủ tại UCA