So sánh phí sinh hoạt Totonto và Vancouver

So sánh phí sinh hoạt Toronto và Vancouver

Một thành phố Totonto đại diện cho sự sầm uất tỉnh bang Ontario với một bên là thành phố Vancouver của tỉnh bang British Columbia. Thông số chi phí sau đã được UCA tổng hợp từ nguồn và mang tính tham khảo. Bảng chi phí sau

Phí sinh hoạt Toronto và Vancouver – nhà hàng

Hạng mục nhà hàngVancouverTorontoMức chênh lệch
Bữa ăn nhà hàng không đắt tiền20.00 C$20.00 C$     0.00 %
Bữa ăn cho 2 người, Nhà hàng tầm trung, 3 món77.50 C$85.00 C$     +9.68 %
McMeal tại McDonalds (hoặc Bữa ăn kết hợp tương đương)11.00 C$11.00 C$     0.00 %
Bia trong nước (dự thảo 0,5 lít)7.00 C$7.00 C$     0.00 %
Bia nhập khẩu (chai 0,33 lít)8.00 C$8.00 C$     0.00 %
Cappuccino (thường)4.52 C$4.51 C$     -0.18 %
Coke/Pepsi2.36 C$2.53 C$     +7.33 %
Water2.06 C$1.95 C$     -5.16 %

Chi phí mua thực phẩm

Sữa (regular), (1 liter)2.21 C$3.13 C$     +41.63 %
Ổ bánh mì trắng tươi (500g)3.27 C$2.87 C$     -12.46 %
Rice (white), (1kg)3.93 C$3.44 C$     -12.56 %
Trứng(regular) (12)4.31 C$3.35 C$     -22.29 %
Phô mai địa phương (1kg)17.01 C$14.08 C$     -17.23 %
Gà phi lê (1kg)15.67 C$13.40 C$     -14.51 %
Bò viên (1kg) (or Equivalent Back Leg Red Meat)18.17 C$15.93 C$     -12.32 %
Táo (1kg)3.52 C$4.01 C$     +14.13 %
Chuối (1kg)1.72 C$1.60 C$     -7.34 %
Cam (1kg)3.47 C$3.47 C$     -0.05 %
Cà chua (1kg)4.04 C$3.90 C$     -3.30 %
Khoai tây (1kg)2.90 C$2.87 C$     -1.00 %
Hành củ (1kg)2.59 C$2.59 C$     -0.08 %
Rau diếp (1 head)2.56 C$2.52 C$     -1.46 %
Nước (1.5 liter bottle)2.36 C$2.11 C$     -10.37 %
Chai rượu (Mid-Range)18.00 C$16.00 C$     -11.11 %
Bia nội(0.5 liter bottle)3.59 C$3.26 C$     -9.15 %
Bia nhập khẩu (0.33 liter bottle)4.14 C$3.55 C$     -14.22 %

Phương tiện vận chuyển

Phương tiện vận chuyểnThành phố TorontoThành phố VancouverSo sánh
Vé một chiều (Phương tiện giao thông địa phương)3.25 C$3.00 C$     -7.69 %
Thẻ hàng tháng (Giá thông thường)156.00 C$100.00 C$     -35.90 %
Bắt đầu Taxi (Normal Tariff)4.25 C$3.75 C$     -11.76 %
Taxi 1km (Normal Tariff)2.00 C$1.88 C$     -6.00 %
Taxi 1 giờ Waiting (Normal Tariff)31.04 C$33.55 C$     +8.09 %
Xăng (1 lít)1.17 C$1.39 C$     +18.89 %

Tiện ích

Câu lạc bộ thể dục, Phí hàng tháng cho 1 người lớn57.45 C$58.04 C$     +1.03 %
Thuê sân tennis (1 giờ vào cuối tuần)23.86 C$16.24 C$     -31.96 %
Rạp chiếu phim, Phát hành quốc tế, 1 chỗ ngồi15.00 C$15.00 C$     0.00 %
Nhà trẻ (hoặc Mẫu giáo),Hàng tháng cho 1 trẻ1,656.29 C$1,188.60 C$     -28.24 %
ITrường tiểu học quốc tế, hàng năm cho 1 trẻ26,223.91 C$28,714.29 C$     +9.50 %

Thời trang mua sắm

1 quần jean (Levis 501 hoặc tương tự)74.44 C$77.00 C$     +3.44 %
1 chiếc váy mùa hè trong chuỗi cửa hàng (Zara, H&M,…)47.59 C$48.47 C$     +1.84 %
1 đôi giày chạy bộ Nike (tầm trung)107.83 C$110.49 C$     +2.47 %
1 đôi giày da nam công sở144.72 C$155.36 C$     +7.35 %

Giá thuê nhà

Căn hộ (1 phòng ngủ) ở Trung tâm Thành phố1,957.88 C$2,020.95 C$     +3.22 %
Căn hộ (1 phòng ngủ) Ngoài Trung tâm1,683.29 C$1,616.04 C$     -4.00 %
Căn hộ (3 phòng ngủ) ở Trung tâm TP.3,438.65 C$3,715.95 C$     +8.06 %
Căn hộ (3 phòng ngủ) Bên ngoài Trung tâm2,628.05 C$2,834.97 C$     +7.87 %

Trên đây là thông tin tổng hợp từ 2 thành phố Toronto và Vancouver Canada với các mức phí sinh hoạt. Khi quyết định đi Định cư Canada tại 2 thành phố này hẳn là bạn đã có thêm thông tin để tham khảo.

Đăng ký tư vấn định cư Canada miễn phí

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *